Tin hoạt động

Danh mục giá dịch vụ

BỆNH VIỆN ĐA KHOA TƯ NHÂN TRÀNG AN
 
DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ
(ÁP DỤNG TỪ 1 THÁNG 12 NĂM 2015)
 
X Quang
STTDỊCH VỤTIỀN DỊCH VỤKHOA DỊCH VỤ
KHOA KHÁM BỆNH
1Điệntim60.000Điện tim
2Cấp cứu 120.000Cấp cứu
3Thay băng 100.000Cấp cứu
4Tiêm bắp 30.000Cấp cứu
5Thông đái 50.000Cấp cứu
6Thụt tháo 100.000Cấp cứu
7Tiêm tĩnh mạch 50.000Cấp cứu
8Truyền dịch 1 chai Ngoại trỳ 150.000Cấp cứu
9Truyền dịch 2 chai Ngoại trỳ 280.000Cấp cứu
10Khám nội 100.000Khám bệnh
11Khám hậu mụn trực tràng 200.000Khám bệnh
12Khám phú GS – TS 100.000Khám bệnh
13Khám phụ khoa 100.000Khám bệnh
14Khám Tai – Mũi – Họng 100.000Khám bệnh
15Khám Vật lý trị liệu100.000Khám bệnh
16Khám mắt100.000Khám bệnh
17Khỏm chứng nhận sk trờn 18 tuổi 360.000Khám bệnh
18Khám chứng nhận SK dưới 18 tuổi 150.000Khám bệnh
19Khỏm chứng nhận lái xe 2 bánh, 4 bánh 300.000Khám bệnh
XƯƠNG KHỚP
20Hút dịch 100.000Khớp
21Hút dịch + tiêm 1 lọ 230.000Khớp
22Hút dịch + tiêm 2 lọ350.000Khớp
23Tiêm 1 lọ + 1 ống Voltaren220.000Khớp
24Tiêm khớp 1 lọ 200.000Khớp
25Tiêm khớp 2 lọ 350.000Khớp
26Tiêm khớp 2,5 lọ 360.000Khớp
ĐO LOÃNG XƯƠNG
27Đo loãng xương 1 điểm 180.000Loãng xương
28Đo loãng xương 2 điểm 220.000Loãng xương
29Đo loãng xương 3 điểm 260.000Loãng xương
MẮT
30Đokhúc xạ bằng máy ( không khám)50.000Mắt
31Bóc giác mạc0Mắt
32Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt0Mắt
33Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt20.000Mắt
34Lấy kết mạc 1 mắt10.000Mắt
35Mỏ quặm 2 mi 600.000Mắt
36Rửa lệ đạo mỗi mắt 5.000Mắt
37Tắc lệ đạo bẩm sinh ( 1 lần cho mỗi mắt ) 20.000Mắt
38Theo dõi nhân ỏp 3 ngày 0Mắt
39Trích mỗi chắp và lẹo không khâu 0Mắt
TAI – MŨI – HỌNG
40Nội soi Tai – Mũi – Họng 190.000TMH
41Hút mũi 100.000TMH
42Làm thuốc tai 1 bên 100.000TMH
43Làm thuốc thanh quản 40.000TMH
44Xông họng ( thuốc của Bệnh nhõn ) 0TMH
45Xông khí dung 50.000TMH
46Lấy ráy tai 1 bên 40.000TMH
47Lấy dị vật họng 200.000TMH
48Làm tế bào vòm họng 15.000TMH
49Mổ Tai – Mũi – Họng 0TMH
TIấU HểA
50Nội soi Đại tràng gây mê 2000.000Tiêu hóa
51Nội soi Đại tràng ống mềm 800.000Tiêu hóa
52Nội soi dạ dày 350.000Tiêu hóa
53Nội soi dạ dày gây mê1.300.000Tiêu hóa
54Nội soi trực tràng ống mềm 240.000Tiêu hóa
55HP dạ dày 100.000Tiêu hóa
RĂNG HÀM MẶT
56Điều trị tủy800.000RHM
57Răng hàm lớn 800.000RHM
58Răng hàm nhỏ 700.000RHM
59Răng 1 ống tủy 600.000RHM
60Hàn răng100.000 – 150.000RHM
61Làm răng giả 1.200.000RHM
62Lấy cao răng 100.000RHM
63Nhổ răng hàm 500.000 – 1.500.000RHM
64Làm răng giả cao cấp 3000.000 – 6000.000RHM
 SẢN – PHỤ KHOA
65Đặt thuốc 50.000Sản
66Đặt vòng400.000 – 500.000Sản
67Đốt lộ tuyến cổ tử cung bằng Laser600.000 – 1000.000Sản
68Đốt sùi mào gà 600.000 – 2000.000Sản
69Chọc nang Naboth600.000 – 1000.000Sản
70Hút thai 4 tuần 1000.000Sản
71Hút thai 5 tuần 1.200.000Sản
72Nong cổ tử cung ( 1 đợt ) 9 – 12 tuần  Sản
73Phá thai bằng thuốc 1.000.000Sản
74Soi cổ tử cung 200.000Sản
75Tháo vòng chữ T 200.000Sản
76Xoắn polip 200.000 – 600.000Sản
SIấU ÂM
77SA đầu dò âm đạo 165.000Siêu âm
78SA 4D180.000Siêu âm
79Siêu âm OB100.000Siêu âm
80Siêu âm ổ bụng 4D140.000Siêu âm
81Siêu âm phụ khoa 100.000Siêu âm
82Siêu âm phụ khoa 4D140.000Siêu âm
83Siêu âm thai 4D220.000Siêu âm
84Siêu âm thai <10 tuần 150.000Siêu âm
85Siêu âm thai >10 tuần 160.000Siêu âm
86Siêu âm tim 250.000Siêu âm
87Siêu âm tuyến tiền liệt 4D140.000Siêu âm
88Siêu âm tuyến giỏp 4D170.000Siêu âm
89Siêu âm vỳ 4D170.000Siêu âm
90Siêu âm khỏc130.000Siêu âm
91Siêu âm khỏc 4D170.000Siêu âm
92Siêu âm màng phổi 4D170.000Siêu âm
93Siêu âm tinh hoàn 4D170.000Siêu âm
94Siêu âm tinh hoàn 150.000Siêu âm
95Siêu âm tuyến tiền liệt 120.000Siêu âm
96Siêu âm tuyến giỏp 120.000Siêu âm
97Siêu õm tuyến vỳ 120.000Siêu âm
KHOA XẫT NGHIỆM
98.          Điện di Protein 55.000Xét nghiệm
99.          Điện giải đồ 80.000Xét nghiệm
100.       Acid uric65.000Xét nghiệm
101.       Albumin 55.000Xét nghiệm
102.       Amylaza 60.000Xét nghiệm
103.       Anfa FP150.000Xét nghiệm
104.       ASLO55.000Xét nghiệm
105.       Beta HCG160.000Xét nghiệm
106.       Bilirubin ( toàn phần + trực tiếp + gián tiếp ) 60.000Xét nghiệm
107.       CA – 125 210.000Xét nghiệm
108.       CA 15 – 3 210.000Xét nghiệm
109.       CA 19 – 9 210.000Xét nghiệm
110.       CA 72 – 4 210.000Xét nghiệm
111.       Canxi huyết thanh 60.000Xét nghiệm
112.       CEA 160.000Xét nghiệm
113.       Cấy 300.000Xét nghiệm
114.       Chẩn đoán nghiện ( máu ) 330.000Xét nghiệm
115.       Chẩn đoán nghiện 3 chất ( nước tiểu ) 80.000Xét nghiệm
116.       Chẩn đoán thai sớm HCG50.000Xét nghiệm
117.       Chlamydia 120.000Xét nghiệm
118.       cholesterol55.000Xét nghiệm
119.       Cortisol240.000Xét nghiệm
120.       Creatinine55.000Xét nghiệm
121.       Dịch âm đạo (vi khuẩn, tricho, nấm)55.000Xét nghiệm
122.       Estradiol130.000Xét nghiệm
123.       FPSA/PSA total360.000Xét nghiệm
124.       FSH (Folliculo stimulating hormon)130.000Xét nghiệm
125.       Gama GT (y GT)55.000Xét nghiệm
126.       Giang mai (TPHA)80.000Xét nghiệm
127.       Glucose55.000Xét nghiệm
128.       Hạch đồ, U đồ (vú, tuyến giáp)85.000Xét nghiệm
129.       HAV Total190.000Xét nghiệm
130.       HAV (IgM)190.000Xét nghiệm
131.       HBA 1C250.000Xét nghiệm
132.       HBeAb100.000Xét nghiệm
133.       HBeAg100.000Xét nghiệm
134.       HBsAb100.000Xét nghiệm
135.       HBsAg (chậm) Elisa100.000Xét nghiệm
136.       HBsAg (nhanh)80.000Xét nghiệm
137.       HBV DNA520.000Xét nghiệm
138.       HCV – Ab700.000Xét nghiệm
139.       HCV DNA700.000Xét nghiệm
140.       HDL – C50.000Xét nghiệm
141.       HIV elisa100.000Xét nghiệm
142.       HIV nhanh80.000Xét nghiệm
143.       HIV thẩm định220.000Xét nghiệm
144.       HP Máu định tính 95.000Xét nghiệm
145.       Huyết đồ120.000Xét nghiệm
146.       IgE160.000Xét nghiệm
147.       Insulin190.000Xét nghiệm
148.       Kháng nguyên lậu 100.000Xét nghiệm
149.       Kháng Rubella400.000Xét nghiệm
150.       KT . Kháng H . Pylori100.000Xét nghiệm
151.       Kháng thể kháng Dengue200.000Xét nghiệm
152.       Kháng thể kháng lao85.000Xét nghiệm
153.       Ký sinh trùng đường ruột80.000Xét nghiệm
154.       LDH85.000Xét nghiệm
155.       LDH – C50.000Xét nghiệm
156.       Lậu (nuôi cấy và kháng sinh đồ)300.000Xét nghiệm
157.       Lậu soi tươi80.000Xét nghiệm
158.       LH (lutcinizing hormon)100.000Xét nghiệm
159.       Máu chảy máu đông40.000Xét nghiệm
160.       Máu lắng sau 1 giờ40.000Xét nghiệm
161.       Micro albumin (HSA)200.000Xét nghiệm
162.       Nghiệm pháp tăng đường huyết70.000Xét nghiệm
163.       Nhóm máu50.000Xét nghiệm
164.       Osteocalcin 130.000Xét nghiệm
165.       Progesteron180.000Xét nghiệm
166.       Protein55.000Xét nghiệm
167.       CRP55.000Xét nghiệm
168.       PSA170.000Xét nghiệm
169.       Rh45.000Xét nghiệm
170.       Sốt rét80.000Xét nghiệm
171.       SGOT (AST)55.000Xét nghiệm
172.       SGPT (ALT)55.000Xét nghiệm
173.       Sinh thiết tổ chức lọc280.000Xét nghiệm
174.       Soi đờm tìm BK60.000Xét nghiệm
175.       Soi cặn nước tiểu40.000Xét nghiệm
176.       Soi nấm các loại 60.000Xét nghiệm
177.       T3 – Free100.000Xét nghiệm
178.       T4100.000Xét nghiệm
179.       T4 – Free100.000Xét nghiệm
180.       Tổng phân tích máu 18 thụng số 60.000Xét nghiệm
181.       Tổng phân tích máu 24 thụng số110.000Xét nghiệm
182.       Tổng phân tích nước tiểu55.000Xét nghiệm
183.       Tập trung bạch cầu 60.000Xét nghiệm
184.       Testosteron160.000Xét nghiệm
185.       Tế bào âm đạo/cổ tử cung180.000Xét nghiệm
186.       Tỉ lệ Prothrombin140.000Xét nghiệm
187.       Triglycerit55.000Xét nghiệm
188.       TSH100.000Xét nghiệm
189.       Urea (BUN)55.000Xét nghiệm
190.       Vi khuẩn chí 55.000Xét nghiệm
191.       Xét nghiệm tinh trùng100.000Xét nghiệm
192.       Kháng thể giang mai80.000Xét nghiệm
193.       Nhuộm, soi vi khuẩn55.000Xét nghiệm
194.       RF55.000Xét nghiệm
KHOA X QUANG
195.         Bàn chân ( thẳng – nghiêng 1 bờn ) 210.000X Quang
196.         Bàn chân ( thẳng – nghiêng 2 bờn )400.000X Quang
197.         Bàn tay 110.000X Quang
198.         Bàn tay ( thẳng – nghiêng 1 bờn)210.000X Quang
199.         Cẳng tay 110.000X Quang
200.         Cổ tay ( thẳng – nghiêng 1 bờn)210.000X Quang
201.         Cổ tay ( thẳng – nghiêng 2 bờn)300.000X Quang
202.         Cột sống cổ 110.000X Quang
203.         Cột sống cổ ( T – N )210.000X Quang
204.         Cột sống cổ ( T – N – C ) 300.000X Quang
205.         Cột sống cổ T – N – C 2 bên 400.000X Quang
206.         Cột sống lưng 110.000X Quang
207.         Cột sống lưng T - N210.000X Quang
208.         Cột sống thắt lưng 210.000X Quang
209.         Cột sống thắt lưng N110.000X Quang
210.         Cột sống thắt lưng T110.000X Quang
211.         Chụp Đại tràng 400.000X Quang
212.         Chụp đùi 110.000X Quang
213.         Chụp dạ dáy có baris400.000X Quang
214.         Chụp hàm110.000X Quang
215.         Chụp răng 40.000X Quang
216.         Chụp Sọ T – N 210.000X Quang
217.         Gót chân ( T – N 1 bên )210.000X Quang
218.         Gối ( T – N 2 bên ) 400.000X Quang
219.         Gối ( T – N 1 bên  ) 210.000X Quang
220.         Háng ( T – N 1 bên )210.000X Quang
221.         Hirtz110.000X Quang
222.         Hệ tiết niệu 110.000X Quang
223.         Khớp háng110.000X Quang
224.         Khớp thái dương T 110.000X Quang
225.         Khớp thái dương 2 bên 210.000X Quang
226.         Khớp vai 110.000X Quang
227.         Khớp vai ( T – N 2 bờn ) 400.000
228.         Khu trú tiêu khung 110.000X Quang
229.         Khung chậu 110.000X Quang
230.         Khuỷu tay 110.000X Quang
231.         Khuỷu tay ( T – N 1 bờn ) 210.000X Quang
232.         Phổi trẻ em ( T – N ) 210.000X Quang
233.         Sọ ( Thẳng ) 110.000X Quang
234.         Thận tĩnh mạch UIV 800.000X Quang
235.         Thực quản ( T – N ) 300.000X Quang
236.       Tim phổi ( Thẳng ) 110.000X Quang
237.       Tim phổi ( T – N ) 210.000X Quang
238.       Xương chũm Schller210.000X Quang
239.       Xoang blodeau110.000X Quang
240.       Xoang Blondeau , Hirtz210.000X Quang
241.       Xoang Schuller tai 2 bờn 210.000X Quang
242.       Tim phổi Thẳng nghiờng cú baris 230.000X Quang
243.       Tim phổi Thẳng cú baris 130.000X Quang
KHOA NGOẠI
A . Điều trị ngoại khoa gói tạm thu
244.       Điều trị Logo Mỹ20.000.000Ngoại
245.       Điều trị Logo TQ15.000.000Ngoại
246.       Điều trị Trĩ PP Miligan Morgan 10.000.000Ngoại
247.       PT Trĩ PP ZZII D10.000.000Ngoại
B. Dịch vụ thông thường
248.       Tiêm bắp 30.000Ngoại
249.       Tiêm tĩnh mạch 50.000Ngoại
250.       Truyền TM 1 chai ( ngoài giờ + 20.000 )150.000Ngoại
251.       Truyền TM 2 chai280.000Ngoại
252.       Thụt tháo100.000Ngoại
253.       Khám trĩ bằng máy nội soi200.000Ngoại
254.       Thông đái 100.000Ngoại
255.       Thay băng100.000Ngoại
256.       Cắt chỉ 100.000Ngoại
 C.Công tiểu thủ thuật
257.       Đốt chai chân, hạt cơm 1 nốt ( laser )500.000Ngoại
258.       Đốt chai chân, hạt cơm 1 nốt ( cắt khõu )1.000.000Ngoại
259.       Tẩy nốt ruồi 1 nốt200.000-500.000Ngoại
260.       Trích nhọt , ỏp se1.000.000Ngoại
261.       Trích áp se vùng nguy hiểm2.000.000Ngoại
262.       Phẫu thuật hẹp bao quy đầu tê1.000.000Ngoại
263.       Phẫu thuật hẹp bao quy đầu mê 2.500.000Ngoại
264.       Phẫu thuật các loại U mỡ , bó đậu đk < 3cm1.000.000Ngoại
265.       Phẫu thuật các loại U đk > 3cm2.000.000Ngoại
266.       Phẫu thuật U vú gây tê tại chỗ1.000.000Ngoại
267.       Phẫu thuật U vú gây mê 2.500.000Ngoại
268.       Khâu vết thương < 3cm600.000Ngoại
269.       Khâu vết thương < 3cm vựng mặt1.000.000Ngoại
270.       Khâu vết thương > 3cm 1.000.000Ngoại
271.       Khâu vết thương > 3cm vựng mặt1.500.000Ngoại
272.       Xóa xăm 1cm 200.000Ngoại
 D. Công phẫu thuật
273.       Biếu cổ nhân , nang 1 thựy – mổ mở 6.000.000Ngoại
274.       Bướu cổ nhân, nang 2 thuỳ - mổ nội soi7.000.000Ngoại
275.       Bướu cổ nhân, nang 2 thuỳ - mổ mở9.000.000Ngoại
276.       Bướu cổ nhân, nang 2 thuỳ - mổ nội soi11.000.000Ngoại
277.       Biếu cổ thể hỗn hợp 1 thựy – mổ mở 8.000.000Ngoại
278.       Biếu cổ thể hỗn hợp 1 thựy – mổ nội soi8.000.000Ngoại
279.       Biếu cổ thể hỗn hợp 2 thựy – mổ mở9.000.000Ngoại
280.       Biếu cổ thể hỗn hợp 2 thựy – mổ nội soi 12.000.000Ngoại
281.       Viêm ruột thừa cấp - mổ mở 6.000.000Ngoại
282.       Viêm ruột thừa cấp - mổ nội soi9.000.000Ngoại
283.       Viêm phúc mạc RT – mổ mở 7.000.000Ngoại
284.       Viêm phúc mạc RT - mổ nội soi9.000.000Ngoại
285.       Cắt túi mật – mổ mở 7.000.000Ngoại
286.       Cắt túi mật – mổ nội soi 9.000.000Ngoại
287.       Cắt túi mật do viờm tỳi mật cấp – mổ mở 8.000.000Ngoại
288.       Cắt túi mật do viờm tỳi mật cấp – mổ nội soi 9.000.000Ngoại
289.       Cắt Polyp hậu môn , trực tràng đơn thuần 3.000.000Ngoại
290.       Mổ rò hậu mụn , apse đơn giản7.000.000Ngoại
291.       Mổ rò hậu mụn , apse phức tạp 7.000.000Ngoại
292.       Mổ rò hậu mụn thỡ 2 lấy seton7.000.000Ngoại
293.       Mổ Logo Mỹ 7.000.000Ngoại
294.       Mổ Logo Anh 7.000.000Ngoại
295.       Mổ Logo TQ 7.000.000Ngoại
296.       Mổ trĩ PP M. Morgan+ Dao SA or SA Doppler7.000.000Ngoại
297.       Mổ trĩ PP M. Morgan7.000.000Ngoại
298.       Mổ trĩ = Mỏy ZZ8.000.000Ngoại
299.       PT Miles do U TT thủng làm HMNT vĩnh viễn 15.000.000-20.000.000Ngoại
300.       Làm HMNT đơn thuần mổ mở 7.000.000Ngoại
301.       Đóng HMNT đơn thuần – mổ mở 8.000.000Ngoại
302.       Đóng HMNT nhưng có cắt lại đại tràng 9.000.000Ngoại
303.       Thủng dạ dày - mổ mở8.000.000Ngoại
304.       Thủng dạ dày - mổ nội soi10.000.000Ngoại
305.       Cắt đoạn dạ dày - mổ mở15.000.000Ngoại
306.       Cắt đoạn dạ dày - mổ nội soi18.000.000Ngoại
307.       Cắt khối tá tuỵ - mổ mở20.000.000Ngoại
308.       Cắt khối tá tuỵ - mổ nội soi 26.000.000Ngoại
309.       Sa trực tràngmổ mở9.000.000Ngoại
310.       Sa trực tràng mổ nội soi 11.000.000Ngoại
311.       Thoát vị bẹn 1 bên – mổ mở7.000.000Ngoại
312.       Thoát vị bẹn 1 bên – mổ nội soi9.000.000Ngoại
313.       Thoát vị bẹn 2 bên – mổ nội soi13.000.000Ngoại
314.       Thoát vi bẹn 2 bên – mổ mở10.000.000Ngoại
315.       Cắt U nang buồng trứng 1 bên - mổ mở7.000.000Ngoại
316.       Cắt U nang buồng trứng 1 bên - mổ nội soi8.000.000Ngoại
317.       Cắt U nang buồng trứng 2 bên - mổ mở10.000.000Ngoại
318.       Cắt U nang buồng trứng 2 bên - mổ nội soi12.000.000Ngoại
319.       Cắt tử cung bán phần – mổ mở 8.000.000Ngoại
320.       Cắt tử cung bán phần – mổ nội soi 10.000.000Ngoại
321.       Cắt tử cung toàn bộ - mổ mở 12.000.000Ngoại
322.       Cắt tử cung toàn bộ - mổ nội soi13.000.000Ngoại
323.       Cắt cung sau lấy nhân thoát vị 15.000.000-20.000.000Ngoại
324.       Tinh hoàn lạc chỗ 1 bên6.000.000Ngoại
325.       Tinh hoàn lạc chỗ 2 bên8.000.000Ngoại
326.       Cắt tinh hoàn 1 bên5.000.000Ngoại
327.       Cắt tinh hoàn 2 bên7.000.000Ngoại
328.       Tràn dịch màng tinh hoàn 1 bờn 4.000.000Ngoại
329.       Tràn dịch màng tinh hoàn 2 bờn6.000.000Ngoại
330.       Giãn TM thừng tinh - mổ mở8.000.000Ngoại
331.       Giãn TM thừng tinh - mổ nội soi8.000.000Ngoại
332.       Cắt nối NĐ trước8.000.000Ngoại
333.       Cắt nối NĐ sau10.000.000Ngoại
334.       U phì đại TLT - mổ mở8.000.000Ngoại
335.       U phì đại TLT  - mổ nội soi9.000.000Ngoại
336.       Mổ dẫn lưu BQ5.000.000Ngoại
337.       Phẫu thuật dò BQ – AĐ8.000.000Ngoại
338.       Chọc dẫn lưu bàng quang bằng Trocar3.000.000Ngoại
339.       Mổ dẫn lưu bàng quang 5.000.000Ngoại
340.       Mổ dẫn lưu apse khoang Ketzus5.000.000Ngoại
341.       Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang – mổ mở 6.000.000Ngoại
342.       Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang – mổ nội soi 9.000.000Ngoại
343.       Sỏi bàng quang - mổ mở5.000.000Ngoại
344.       Sỏi bàng quang - mổ nội soi 6.000.000Ngoại
345.       U bàng quang – mổ mở7.000.000Ngoại
346.       U bàng quang – mổ nội soi 7.000.000Ngoại
347.       Cắt BQ toàn bộ đưa 2 NQ ra 16.000.000Ngoại
348.       Cắt BQ toàn bộ, tạo hình bằng quai ruột - mổ mở21.000.000Ngoại
349.       Cắt BQ toàn bộ, tạo hình bằng quai ruột - mổ NS26.000.000Ngoại
350.       Cắm lại NĐ vào BQ 13.000.000Ngoại
351.       Tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser12.500.000Ngoại
352.       Sỏi NQ 1/3 Trên + Giữa - mổ mở7.000.000Ngoại
353.       Sỏi NQ 1/3 Trên + Giữa - mổ nội soi9.000.000Ngoại
354.       Sỏi NQ 1/3 Dưới – mổ mở7.000.000Ngoại
355.       Sỏi NQ tái phát, phẫu thuật lại7.000.000Ngoại
356.       Hẹp khỳc nối bể thận ( H/C jonson ) – mổ mở 7.000.000Ngoại
357.       Hẹp khúc nối bể thận ( H/C jonson ) – mổ nội soi 13.000.000Ngoại
358.       Sỏi bể thận  - mổ mở7.000.000Ngoại
359.       Sỏi bể thận  - mổ nội soi13.000.000Ngoại
360.       Sỏi san hô 9.000.000Ngoại
361.       Cắt thận mất chức năng – mổ mở 7.000.000Ngoại
362.       Nang thận - mổ mở7.000.000Ngoại
363.       Nang thận - mổ nội soi 9.000.000Ngoại
364.       Chấn thương thận 9.000.000Ngoại
365.       Sỏi OMC đơn thuần – mổ mở 9.000.000Ngoại
366.         Sỏi OMC đơn thuần – mổ nội soi 11.000.000Ngoại
367.         Sỏi trong gan – mổ mở 11.000.000Ngoại
368.         Sỏi trong gan – mổ nội soi 13.000.000Ngoại
369.         Nối vị tràng – mổ mở 9.000.000Ngoại
370.         Nối vị tràng – mổ nội soi 13.000.000Ngoại
371.         Cắt đại tràng ( T ) – mổ mở 11.000.000Ngoại
372.         Cắt đại tràng ( T ) – mổ nội soi 16.000.000Ngoại
373.         Cắt đại tràng ( P ) – mổ mở11.000.000Ngoại
374.         Cắt đại tràng ( P ) – mổ nội soi16.000.000Ngoại
375.         Áp xe quanh thận mổ mở 9.000.000Ngoại
376.         Áp xe quanh thận mổ nội soi 11.000.000Ngoại
 
                                                                                                Hà Nội, ngày      tháng    năm 2015
                                                                                                          TỔNG GIÁM ĐỐC  
                                                                                                                Vũ Thế Hùng